Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hồng

Pinyin (tham khảo): hóng

Thông số chữ Hồng

Unicode
U+9D3B
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
196.6

Ý nghĩa

Chim hồng. Một loài chim ở ven nước, to hơn con mòng, lưng và cổ màu tro, cánh đen bụng trắng, mỏ dẹp, chân ngắn, khi bay sắp thành hàng. Hồng là con nhạn lớn. Tô Đông Pha [蘇東坡] : Nhân sinh đáo xứ tri hà tự, Ưng tự phi hồng đạp tuyết nê [人生到處知何似, 應似飛鴻踏雪泥] (Hoài cựu [懷舊]) Cuộc nhân sinh, rồi đây biết nó sẽ như thế nào? (Có lẽ) hãy nên coi như một cánh chim hồng dẫm chân lên bãi tuyết (Tuệ Sỹ dịch). · Lớn, cùng nghĩa với chữ hồng [洪]. Như hồng hy [鴻禧] phúc lớn. · Họ Hồng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần