Hồn
Pinyin (tham khảo): hun2
Thông số chữ Hồn
- Unicode
- U+6E3E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 85
Ý nghĩa
Đục vẩn. Nguyễn Du [阮攸] : Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn [新潦初生江水渾] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục. · Hồn hậu, có ý kín đáo không lộ. · Nói về phần đại khái gọi là hồn quát [渾括]. · Vẻn vẹn, dùng làm trợ từ. Như hồn bất tự [渾不似] chẳng giống tí nào. · Cùng nghĩa với chữ hỗn [混]. · Đều, cùng. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc [普明風景渾如昨] (Thiên Trường phủ [天長府]) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên