Hối
Pinyin (tham khảo): hui4, zi4
Thông số chữ Hối
- Unicode
- U+8CC4
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Của. Như hóa hối [貨賄] của cải, vàng ngọc gọi là hóa, vải lụa gọi là hối. · Đút của. Như tư hối [私貨] đút ngầm, hối lộ [賄賂] đem của đút lót. · Tặng tiền của.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần