Hôi
Pinyin (tham khảo): huī
Thông số chữ Hôi
- Unicode
- U+7070
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 86.2
Ý nghĩa
Tro. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Lạp cự thành hôi lệ thủy can [蠟炬成灰淚始乾] (Vô đề [無題]) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt. · Vật gì đốt ra tro rồi không thể cháy được nữa gọi là tử hôi [死灰]. Vì thế nên sự gì thất ý không có hy vọng nữa gọi là tâm hôi [心灰]. Nguyễn Trãi [阮薦]: Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch [世事灰心頭向白] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻柬諸同志]) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc. · Đá vôi, gọi đủ phải gọi là thạch hôi [石灰]. · Màu tro, mầu đen nhờ nhờ, thường đọc là khôi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Nhiên然Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy
- Vô無Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛]
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]