Hói
Pinyin (tham khảo): kuì
Thông số chữ Hói
- Unicode
- U+6F70
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 85.12
Ý nghĩa
Vỡ ngang, nước phá ngang bờ chắn mà chảy tóe vào gọi là hội. Như hội đê [潰隄] vỡ đê. · Tan lở, dân bỏ người cai trị trốn đi gọi là hội. · Vỡ lở, binh thua trận chạy tán loạn gọi là hội. · Giọt sẩy vỡ mủ cũng gọi là hội. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Quảng sang hội xú, triêm nhiễm sàng tịch [廣瘡潰臭, 沾染床席] (Phiên Phiên [翩翩]) Ung nhọt bể mủ, thúi tha làm thấm ướt dơ dáy cả giường chiếu. · Giận.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên