Hiệu
Pinyin (tham khảo): xiào
Thông số chữ Hiệu
- Unicode
- U+6548
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 66.6
Ý nghĩa
Học đòi, bắt chước. Như hiệu pháp [效法] nghĩa là bắt chước phép gì của người, hiệu vưu [效尤] bắt chước sự lầm lẫn của người, v.v. · Đến cùng. Như hiệu lực [效力] có sức, báo hiệu [報效] hết sức báo đền, v.v. · Hiệu nghiệm. Như minh hiệu [明效] hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu [成效] đã thành hiệu rồi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần