Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hiệu

Pinyin (tham khảo): xiào

Thông số chữ Hiệu

Unicode
U+6548
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
66.6

Ý nghĩa

Học đòi, bắt chước. Như hiệu pháp [效法] nghĩa là bắt chước phép gì của người, hiệu vưu [效尤] bắt chước sự lầm lẫn của người, v.v. · Đến cùng. Như hiệu lực [效力] có sức, báo hiệu [報效] hết sức báo đền, v.v. · Hiệu nghiệm. Như minh hiệu [明效] hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu [成效] đã thành hiệu rồi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần