Hiểm
Pinyin (tham khảo): xiǎn
Thông số chữ Hiểm
- Unicode
- U+96AA
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 170.13
Ý nghĩa
Hiểm trở. Nơi có nhiều sự ngăn trở khó đi lại gọi là hiểm. Như hiểm ải [險隘], hiểm yếu [險要] đều nói chỗ hình thế hiểm trở dễ giữ mà khó phá vào được. · Sự gì yên hay nguy, thành hay hỏng chưa thể biết trước được đều gọi là hiểm. Như mạo hiểm [冒險] không sợ gì nguy hiểm cứ việc tiến hành. · Hiểm hóc, gian hiểm, nói kẻ tiểu nhân đặt cách làm hại người vậy. · Không dễ dàng không như thường gọi là hiểm. Như văn chương kỳ quái không theo phép thường khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc gọi là hiểm kính [險勁] hay hiểm tiễu [險峭], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần