Hi
Pinyin (tham khảo): xi1
Thông số chữ Hi
- Unicode
- U+7FB2
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 123
Ý nghĩa
Phục Hi [伏羲] vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi [庖羲]. · Đào Uyên Minh [陶淵明] : Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân [北窗高臥如羲皇上人] nằm dài trước cửa sổ như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần