Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hi

Pinyin (tham khảo): xi1

Thông số chữ Hi

Unicode
U+7FB2
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
123

Ý nghĩa

Phục Hi [伏羲] vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi [庖羲]. · Đào Uyên Minh [陶淵明] : Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân [北窗高臥如羲皇上人] nằm dài trước cửa sổ như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần