Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hi

Pinyin (tham khảo): xi1, xuan1

Thông số chữ Hi

Unicode
U+7155
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
86

Ý nghĩa

Sáng sủa. · Hi hi [煕煕] hớn hở vui hòa. Nguyễn Du [阮攸] : Kê khuyển giai hi hi [雞犬皆煕煕] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Gà chó vui phởn phơ. · Rộng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần