Hậu
Pinyin (tham khảo): hou4
Thông số chữ Hậu
- Unicode
- U+539A
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 27
Ý nghĩa
Chiều dày. · Hậu, đối lại với chữ bạc [薄]. Phẩm bình sự vật cái nào tốt hơn, nhiều hơn, dày hơn đều gọi là hậu. · Hậu đãi hơn. Đãi người thân trọng hơn gọi là tương hậu [相厚].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 27 - thường có ý nghĩa gần