Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạt, cát

Pinyin (tham khảo): he2, he4

Thông số chữ Hạt, cát

Unicode
U+8910
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
145

Ý nghĩa

Áo vải to. Như đoản hạt [短褐] quần áo ngắn vải thô. · Người nghèo hèn mặc áo vải to, cho nên người nghèo hèn cũng gọi là hạt. Như hạt phu [褐夫] kẻ nghèo hèn. · Sắc vàng sẫm mà không có màu mỡ gọi là hạt sắc [褐色]. Như trà hạt sắc [茶褐色] trà vàng đen. $ Ta quen đọc là chữ cát.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần