Hạt, cát
Pinyin (tham khảo): he2, he4
Thông số chữ Hạt, cát
- Unicode
- U+8910
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Áo vải to. Như đoản hạt [短褐] quần áo ngắn vải thô. · Người nghèo hèn mặc áo vải to, cho nên người nghèo hèn cũng gọi là hạt. Như hạt phu [褐夫] kẻ nghèo hèn. · Sắc vàng sẫm mà không có màu mỡ gọi là hạt sắc [褐色]. Như trà hạt sắc [茶褐色] trà vàng đen. $ Ta quen đọc là chữ cát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần