Hào, hạo
Pinyin (tham khảo): xiao2, xiao4, yao2
Thông số chữ Hào, hạo
- Unicode
- U+6BBD
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 79
Ý nghĩa
Lẫn lộn. · Cùng một nghĩa với chữ hào [肴] đồ ăn. · Thịt thái lẫn cả xương. · Một âm là hạo. Cùng nghĩa với chữ hiệu [效].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 79 - thường có ý nghĩa gần
- Đoạn段Chia từng đoạn
- Sát殺Giết. Mình tự giết mình gọi là tự sát [自殺]. · Bắt được. · Làm cho đến chết. Nguyễn Du [阮攸] : Não sát thù phương lão sứ thần [惱殺殊方老使臣] (Quá Thiên Bình [過天平]) Làm não lòng muốn chết được ông sứ thần già ở phương khác đến. · Một âm là sái. Bớt
- Xác殼Vỏ. Như loa xác [螺殼] vỏ ốc
- Huỷ毀Phá
- Điện殿Cung đền
- Nghị毅Quả quyết