Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huỷ

Pinyin (tham khảo): huǐ

Thông số chữ Huỷ

Unicode
U+6BC0
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
79.9

Ý nghĩa

Phá, nát. Như hủy hoại [毀壞] phá hư, hủy diệt [毀滅] phá hỏng, làm mất đi. · Thương. · Chê, diễu, mỉa mai. · Cầu cúng trừ vạ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 79 - thường có ý nghĩa gần