Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạo

Pinyin (tham khảo): hao4

Thông số chữ Hạo

Unicode
U+6D69
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Hạo hạo [浩浩] mông mênh. Như hạo hạo thao thiên [浩浩滔天] mông mênh cả trời. · Hạo nhiên [浩然] thẳng băng. Như ngô nhiên hậu hạo nhiên hữu quy chí [吾然後浩然有歸志] (Mạnh Tử [孟子]) rồi ta thẳng băng có chí về, ý nói về thẳng không đoái lại nữa. · Chính đại. Như ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí [我善養吾浩然之氣] (Mạnh Tử [孟子]) ta khéo nuôi cái khí chính đại của ta. · Nhiều. Như hạo phồn [浩繁] nhiều nhõi, bề bộn. · Lớn. Như hạo kiếp [浩劫] kiếp lớn. Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là hạo kiếp. Cao Bá Quát [高伯适] : Hạo ca ký vân thủy [浩歌寄雲水] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山]) Hát vang gửi mây nước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần