Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạnh

Pinyin (tham khảo): han2, xing4

Thông số chữ Hạnh

Unicode
U+5E78
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
51

Ý nghĩa

May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh. · Cầu. Như hạnh tai lạc họa [幸哉樂禍] cầu cho người bị tai và lấy làm thích. · Yêu dấu. Bọn hoạn quan và các cung phi được vua yêu tới gọi là đắc hạnh [得幸].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần