Hanh
Pinyin (tham khảo): hēng
Thông số chữ Hanh
- Unicode
- U+4EA8
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 8.5
Ý nghĩa
Thông. Như thời vận hanh thông [時運亨通] thời vận thịnh đạt, trôi chảy. · Một âm là hưởng. Hưởng thụ. Như công dụng hưởng vu thiên tử [公用亨于天子] tước công được Thiên tử thết yến. · Lại một âm là phanh. Nấu nướng. Như đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền [大亨以養聖賢] nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 8 - thường có ý nghĩa gần