Đình
Pinyin (tham khảo): tíng
Thông số chữ Đình
- Unicode
- U+4EAD
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 8.7
Ý nghĩa
Cái đình, bên đường làm nhà cho khách qua lại trọ gọi là quá nhai đình [過街亭]. Trong các vườn công, xây nhà cho người đến chơi nghỉ ngơi ngắm nghía gọi là lương đình [涼亭]. · Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình, mười đình là một làng, nên người coi việc làng là đình trưởng [亭長], tức lý trưởng bây giờ. · Dong dỏng. Như đình đình ngọc lập [亭亭玉立] dong dỏng cao như ngọc đẹp, tả cái dáng người đẹp. · Đến. Như đến trưa gọi là đình ngọ [亭午].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 8 - thường có ý nghĩa gần