Vong
Pinyin (tham khảo): wáng
Thông số chữ Vong
- Unicode
- U+4EA1
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 8.1
Ý nghĩa
Mất. Như Lương vong [梁亡] nước Lương mất rồi. · Trốn. Như lưu vong [流亡] đói khát trôi giạt mất, vong mệnh [亡命] trốn bước hoạn nạn. · Chết. Như vong đệ [亡第] người em đã chết, điệu vong [悼亡] vợ chết. · Một âm là vô. Nghĩa như chữ vô [無].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 8 - thường có ý nghĩa gần