Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hân, hi

Pinyin (tham khảo): xi1, xin1, yin2

Thông số chữ Hân, hi

Unicode
U+8A22
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
149

Ý nghĩa

Vui, cùng nghĩa với chữ hân [欣]. · Nấu, hấp. · Một âm là hi. Hi hợp [訢合] hòa khí giao cảm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần