Hằn
Pinyin (tham khảo): hén
Thông số chữ Hằn
- Unicode
- U+75D5
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 104.6
- Phiên âm thay thế
- ngằn · ngân · ngần · ngấn · ngẩn
Ý nghĩa
Sẹo, vết. Phàm vật gì có dấu vết đều gọi là ngân. Như mặc ngân [墨痕] vết mực. Đỗ Phủ [杜甫] : Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can [何時倚虛幌, 雙照淚痕乾] (Nguyệt dạ [月夜]) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần