Hãm
Pinyin (tham khảo): xiàn
Thông số chữ Hãm
- Unicode
- U+9677
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 170.8
Ý nghĩa
Vùi lấp mất. Bị vùi lấp vào trong đất gọi là hãm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hân thương sinh ư ngược diễm, Hãm xích tử ư họa khanh [焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑] Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ (Bình Ngô đại cáo [平呉大誥]). · Hãm tịnh [陷穽] cạm hố. Người đi săn đào hố lừa các giống thú sa xuống đấy không lên được nữa, rồi bị bắt sống lấy gọi là hãm tịnh. · Hãm hại. Như dẫn dụ cho người phạm tội gọi là cấu hãm [構陷, đặt lời buộc cho người mắc tội gọi là vu hãm [誣陷]. · Phá hoại. Như thành thị bị tàn phá gọi là thành hãm [城陷], trận bị phá tan gọi là trận hãm [陣陷]. · Ít, thiếu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần