Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hài

Pinyin (tham khảo): hái

Thông số chữ Hài

Unicode
U+9AB8
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
188.6

Ý nghĩa

Xương đùi. · Hình hài, tiếng gọi tóm cả hình thể. Người nào phóng khoáng gọi là phóng lãng hình hài [放浪形骸]. · Xương chân. · Xương khô.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 188 - thường có ý nghĩa gần