Hài
Pinyin (tham khảo): xié
Thông số chữ Hài
- Unicode
- U+8AE7
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 149.9
Ý nghĩa
Hòa hợp. Như âm điệu ăn nhịp nhau gọi là hài thanh [諧聲], mua hàng ngã giá rồi gọi là hài giá [諧價]. · Sự đã xong cũng gọi là hài. · Hài hước. Như khôi hài [詼諧] hài hước.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần