Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hải

Pinyin (tham khảo): hǎi

Thông số chữ Hải

Unicode
U+6D77
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
85.7
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Thuỷ 水
Gợi ý giới tính
Nam
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
82/100

Ý nghĩa

Hải () mang nghĩa Biển cả, rộng lớn. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Hải thuộc hành Thuỷ 水.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Hải có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →