Hải
Pinyin (tham khảo): hǎi
Thông số chữ Hải
- Unicode
- U+6D77
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 85.7
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Thuỷ 水
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 82/100
Ý nghĩa
Hải (海) mang nghĩa Biển cả, rộng lớn. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Hải thuộc hành Thuỷ 水.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên
Muốn xem chữ Hải có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →