Gieo
Pinyin (tham khảo): yáo
Thông số chữ Gieo
- Unicode
- U+6416
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 64.10
Ý nghĩa
Lay động. Như diêu thủ [搖手] vẫy tay. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh [歸思搖搖日似旌] (Quy Côn Sơn chu trung tác [歸崑山舟中作]) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ. · Quấy nhiễu. $ Cũng đọc là dao.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần