Giáo, giao
Pinyin (tham khảo): jiao4
Thông số chữ Giáo, giao
- Unicode
- U+654E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 66
Ý nghĩa
Lệnh dạy (lệnh truyền), mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu [詔] mệnh lệnh của thái tử, và của chư hầu gọi là giáo [敎]. · Dạy dỗ. Như giáo dục [敎育] dạy nuôi, giáo sư [敎師] thầy giáo, v.v. · Tôn giáo, gọi tắt là giáo. Như giáo hội [敎會] hội tôn giáo, Hồi giáo [回敎] tôn giáo Hồi, v.v. · Các chức quan coi về việc học đều gọi là giáo chức [敎職]. · Một âm là giao. Sai khiến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần