Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giáo, giao

Pinyin (tham khảo): jiao4

Thông số chữ Giáo, giao

Unicode
U+654E
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
66

Ý nghĩa

Lệnh dạy (lệnh truyền), mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu [詔] mệnh lệnh của thái tử, và của chư hầu gọi là giáo [敎]. · Dạy dỗ. Như giáo dục [敎育] dạy nuôi, giáo sư [敎師] thầy giáo, v.v. · Tôn giáo, gọi tắt là giáo. Như giáo hội [敎會] hội tôn giáo, Hồi giáo [回敎] tôn giáo Hồi, v.v. · Các chức quan coi về việc học đều gọi là giáo chức [敎職]. · Một âm là giao. Sai khiến.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần