Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giăng

Pinyin (tham khảo): gāng

Thông số chữ Giăng

Unicode
U+625B
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
64.3

Ý nghĩa

Khiêng. Nguyễn Du [阮攸] : Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà [拔山扛鼎奈天何] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần