Giăng
Pinyin (tham khảo): gāng
Thông số chữ Giăng
- Unicode
- U+625B
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 64.3
Ý nghĩa
Khiêng. Nguyễn Du [阮攸] : Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà [拔山扛鼎奈天何] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần