Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giảng

Pinyin (tham khảo): jiǎng

Thông số chữ Giảng

Unicode
U+8B1B
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
149.10

Ý nghĩa

Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là giảng. Như giảng hòa [講和]. · Giảng giải, lấy lời nói mà nói cho người ta hiểu rõ nghĩa gọi là giảng. Như giảng thư [講書] giảng sách, giảng kinh [講經], v.v. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Trai đường giảng hậu tăng quy viện [齋堂講後僧歸院] (Thiên Trường phủ [天長府]) Ở nhà trai giảng xong, sư về viện. · Bàn nói. · Tập, xét. · Mưu toan.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần