Gác
Pinyin (tham khảo): gē
Thông số chữ Gác
- Unicode
- U+64F1
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 64.14
Ý nghĩa
Để, đặt, kê, gác. Như bả thư các hạ [把書擱下] để sách xuống. Nguyễn Trãi [阮廌] : Điếu chử ngư hàn trạo các sa [釣渚魚寒棹擱沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát. · Đình lại, gác lại. Như duyên các [延擱] hoãn lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần