Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Én

Pinyin (tham khảo): yàn

Thông số chữ Én

Unicode
U+71D5
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
86.12

Ý nghĩa

Chim yến. · Yên nghỉ. Như yến tức [燕息] nghỉ ngơi, yến cư [燕居] ở yên, v.v. · Uống rượu. Như yến ẩm [燕飲] ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến [宴]. · Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến [燕見]. · Một âm là yên. Nước Yên, đất Yên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần