Ém
Pinyin (tham khảo): yǎn
Thông số chữ Ém
- Unicode
- U+63A9
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Bưng, ngậm, min, đóng. Như yểm khẩu [掩口] bưng miệng, yểm môn [掩門] đóng cửa, v.v. · Che lấp. Như yểm cái [掩蓋] che đậy, yểm tế [掩蔽] bưng che, v.v. · Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không có phòng bị mà úp ngay gọi là yểm. Nguyên là chữ yểm [揜].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần