Ế
Pinyin (tham khảo): yi4
Thông số chữ Ế
- Unicode
- U+7FF3
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 124
Ý nghĩa
Cái lọng, cái quạt lông, lúc múa cầm để che mình. · Che lấp. Như thụ mộc ẩn ế [樹木隱翳] cây cối che lấp. · Màng mắt, đau mắt có màng gọi là ế.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần