Duy
Pinyin (tham khảo): wei2
Thông số chữ Duy
- Unicode
- U+5E37
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 50
Ý nghĩa
Cái màn che, dùng vải hay lụa khâu thành từng bức che cho kín bề trong gọi là duy. Quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật, gọi là duy bạc bất tu [帷薄不修] là bởi nghĩa đó.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần