Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Duệ

Pinyin (tham khảo): yi4, zhen4

Thông số chữ Duệ

Unicode
U+88D4
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
145

Ý nghĩa

Đất ngoài biên thùy. · Dòng dõi. Như hậu duệ [後裔] con cháu đời sau, cũng có nghĩa là con cháu lâu đời, con cháu xa. Nguyễn Du [阮攸] : Bách man khê động lưu miêu duệ [百蠻谿峒留苖裔] (Độ Hoài hữu cảm Hoài Văn Hầu [渡淮有感淮陰侯]) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín [韓信]). · Vệ gấu áo. · Tên gọi chung các giống mọi rợ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần