Duệ
Pinyin (tham khảo): yi4, zhen4
Thông số chữ Duệ
- Unicode
- U+88D4
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Đất ngoài biên thùy. · Dòng dõi. Như hậu duệ [後裔] con cháu đời sau, cũng có nghĩa là con cháu lâu đời, con cháu xa. Nguyễn Du [阮攸] : Bách man khê động lưu miêu duệ [百蠻谿峒留苖裔] (Độ Hoài hữu cảm Hoài Văn Hầu [渡淮有感淮陰侯]) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín [韓信]). · Vệ gấu áo. · Tên gọi chung các giống mọi rợ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần