Dự, tạ
Pinyin (tham khảo): yu4
Thông số chữ Dự, tạ
- Unicode
- U+8C6B
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 152
Ý nghĩa
Yên vui. Như hạ dự [暇豫] rồi nhàn. · Sớm. Như phàm sự dự tắc lập [凡事豫則立] phàm sự gì liệu sớm đi thì nên. · Châu Dự, nay thuộc vào cõi đất phía tây tỉnh Hà Nam, tỉnh Sơn Đông, và phía bắc Hồ Bắc nước Tàu, vì thế nên mới gọi tỉnh Hà Nam là tỉnh Dự. · Do dự [猶豫] tên hai con thú, tính đa nghi. Vì thế nên người nào làm việc không quả quyết cũng gọi là do dự. · Tham dự. · Một âm là tạ, cùng nghĩa với chữ tạ [榭].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 152 - thường có ý nghĩa gần