Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hào

Pinyin (tham khảo): háo

Thông số chữ Hào

Unicode
U+8C6A
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
152.7

Ý nghĩa

Con hào, một loài thú như loài lợn. · Sáng suốt, trí tuệ hơn trăm người gọi là hào. Như hào kiệt [豪傑]. · Làm một người chúa trùm trong một bọn cũng gọi là hào. Như hương hào [鄉豪] người trùm trong một làng. · Hào hiệp, ý khí phi thường cũng gọi là hào. Như hào cử [豪舉] làm nên việc phi thường, hào ẩm [豪飲] uống rượu khỏe hơn người, thi hào [詩豪] bậc làm thơ giỏi hơn người. · Hào, cùng nghĩa với chữ [毫].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 152 - thường có ý nghĩa gần