Hào
Pinyin (tham khảo): háo
Thông số chữ Hào
- Unicode
- U+8C6A
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 152.7
Ý nghĩa
Con hào, một loài thú như loài lợn. · Sáng suốt, trí tuệ hơn trăm người gọi là hào. Như hào kiệt [豪傑]. · Làm một người chúa trùm trong một bọn cũng gọi là hào. Như hương hào [鄉豪] người trùm trong một làng. · Hào hiệp, ý khí phi thường cũng gọi là hào. Như hào cử [豪舉] làm nên việc phi thường, hào ẩm [豪飲] uống rượu khỏe hơn người, thi hào [詩豪] bậc làm thơ giỏi hơn người. · Hào, cùng nghĩa với chữ [毫].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 152 - thường có ý nghĩa gần