Tượng
Pinyin (tham khảo): xiàng
Thông số chữ Tượng
- Unicode
- U+8C61
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 152.5
Ý nghĩa
Con voi. · Ngà voi. Như tượng hốt [象笏] cái hốt bằng ngà voi. · Hình trạng, hình tượng. Như đồ tượng [圖象] tranh tượng. Nay thông dụng chữ [像]. · Tượng giáo [象教] nhà Phật [佛] cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kỳ tượng giáo, nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa. · Khí tượng, có cái hình tượng lộ ra ngoài. · Làm phép, gương mẫu. · Đồ đựng rượu. · Điệu múa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 152 - thường có ý nghĩa gần