Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Du

Pinyin (tham khảo): you2

Thông số chữ Du

Unicode
U+6E38
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Bơi. · Dòng nước trên gọi là thượng du [上游], dòng nước dưới gọi là hạ du [下游]. · Không có căn cứ mà hay đổi dời gọi là du. Như du dy [游移] ý nói không có ý hướng nhất định. · Ngắm xem cho thích tâm tình gọi là du. Như du ư nghệ [游於藝] (Luận Ngữ [論語]) lấy tài nghề làm món tiêu khiển. · Nhàn tản, tản mát. Dân không có nghề nghiệp thường gọi là du dân [游民]. · Ưu du [優游] nhàn nhã tự lấy làm thích. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thánh vực ưu du đạo vị thâm [聖域優游道味深] (Thu nguyệt ngẫu hứng [秋月偶興]) Cõi thánh nhàn du, mùi đạo sâu đậm. Nay thông dụng chữ du [遊].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần