Du
Pinyin (tham khảo): you2
Thông số chữ Du
- Unicode
- U+6E38
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 85
Ý nghĩa
Bơi. · Dòng nước trên gọi là thượng du [上游], dòng nước dưới gọi là hạ du [下游]. · Không có căn cứ mà hay đổi dời gọi là du. Như du dy [游移] ý nói không có ý hướng nhất định. · Ngắm xem cho thích tâm tình gọi là du. Như du ư nghệ [游於藝] (Luận Ngữ [論語]) lấy tài nghề làm món tiêu khiển. · Nhàn tản, tản mát. Dân không có nghề nghiệp thường gọi là du dân [游民]. · Ưu du [優游] nhàn nhã tự lấy làm thích. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thánh vực ưu du đạo vị thâm [聖域優游道味深] (Thu nguyệt ngẫu hứng [秋月偶興]) Cõi thánh nhàn du, mùi đạo sâu đậm. Nay thông dụng chữ du [遊].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên