Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Du

Pinyin (tham khảo): bin1, you1

Thông số chữ Du

Unicode
U+6538
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
66

Ý nghĩa

Vụt, thoáng, tả cái dáng nhanh chóng. Như du nhiên nhi thệ [攸然而逝] vụt vậy mà đi. · Chốn, nơi. Như tướng du [相攸] kén nơi đáng lấy làm chồng. · Thửa, dùng làm tiếng trợ từ. Như danh tiết du quan [名節攸關] danh tiết thửa quan hệ. · Du du [攸攸] dằng dặc. · Tên người. Như Nguyễn Du [阮攸] (Việt Nam, 1765-1820).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần