Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dong, dung

Pinyin (tham khảo): yong1

Thông số chữ Dong, dung

Unicode
U+5EB8
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
53

Ý nghĩa

Dùng. Như đăng dong [登庸] cất lên ngôi mà dùng. Có khi dùng làm tiếng trợ ngữ. Như vô dong như thử [無庸如此] không cần dùng như thế. · Thường. Như dong ngôn [庸言] lời nói thường, dong hành [庸行] sự làm thường. · Công. Như thù dong [酬庸] đền công. · Ngu hèn. Như dong nhân [庸人] người tầm thường. · Há. Như dong phi nhị hồ [庸非貳乎] chẳng phải là hai lòng ư ? · Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua gọi là dong. · Làm thuê. Thông dụng như chữ dong [傭]. · Cái thành, cũng như chữ dong [墉].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 53 - thường có ý nghĩa gần