Đôn
Pinyin (tham khảo): dūn
Thông số chữ Đôn
- Unicode
- U+6566
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 66.8
Ý nghĩa
Hậu, dày dặn, trau chuộng. Như đôn đốc [敦篤] thúc đẩy coi sóc công việc, đôn mục [敦睦] dốc một niềm hòa mục, v.v. · Một âm là đôi. Bức bách, thúc dục. · Lại một âm là đối. Một thứ đồ để đựng thóc lúa. · Một âm nữa là độn. Hỗn độn [渾敦] u mê, mù mịt. $ Cũng có nghĩa như chữ [沌], chữ [頓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần