Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đôn

Pinyin (tham khảo): dūn

Thông số chữ Đôn

Unicode
U+6566
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
66.8

Ý nghĩa

Hậu, dày dặn, trau chuộng. Như đôn đốc [敦篤] thúc đẩy coi sóc công việc, đôn mục [敦睦] dốc một niềm hòa mục, v.v. · Một âm là đôi. Bức bách, thúc dục. · Lại một âm là đối. Một thứ đồ để đựng thóc lúa. · Một âm nữa là độn. Hỗn độn [渾敦] u mê, mù mịt. $ Cũng có nghĩa như chữ [沌], chữ [頓].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần