Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Doanh, dinh

Pinyin (tham khảo): ying2

Thông số chữ Doanh, dinh

Unicode
U+71DF
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
86

Ý nghĩa

Dinh quân, cứ 500 quân gọi là một doanh. · Mưu làm. Như kinh doanh [經營]. · Doanh doanh [營營] lượn đi, lượn lại. · Tên đất. · Phần khí của người. · Cũng đọc là chữ dinh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần