Doanh
Pinyin (tham khảo): ying2
Thông số chữ Doanh
- Unicode
- U+8D0F
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Thừa thãi, kiếm được lời nhiều gọi là doanh. · Được, đánh bạc được gọi là doanh [贏], thua gọi là thâu [輸]. Nguyễn Du [阮攸] : Doanh đắc quỉ đầu mãn nang khẩu [贏得鬼頭滿囊口] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Kiếm được tiền nhét đầy túi. · Chậm trễ. · Quá. · Sáng tỏ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần