Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Doanh

Pinyin (tham khảo): ying2

Thông số chữ Doanh

Unicode
U+701B
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Bể. Như doanh hải [瀛海] bể lớn. Vương Sung [王充] : Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải [九州之外, 更有瀛海] (Đàm thiên [談天]) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn. · Doanh hoàn [瀛寰] thiên hạ, bốn bể muôn nước. · Doanh châu [瀛洲] tên một trong ba ngọn núi ngày xưa cho là chỗ tiên ở (hai núi kia là Bồng Lai [蓬萊] và Phương Trượng [方丈]). Nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là doanh quyến [瀛眷] nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần