Doanh
Pinyin (tham khảo): ying2
Thông số chữ Doanh
- Unicode
- U+701B
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 85
Ý nghĩa
Bể. Như doanh hải [瀛海] bể lớn. Vương Sung [王充] : Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải [九州之外, 更有瀛海] (Đàm thiên [談天]) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn. · Doanh hoàn [瀛寰] thiên hạ, bốn bể muôn nước. · Doanh châu [瀛洲] tên một trong ba ngọn núi ngày xưa cho là chỗ tiên ở (hai núi kia là Bồng Lai [蓬萊] và Phương Trượng [方丈]). Nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là doanh quyến [瀛眷] nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên