Đoái
Pinyin (tham khảo): dui4
Thông số chữ Đoái
- Unicode
- U+514C
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 10
Ý nghĩa
Quẻ Đoái, một quẻ trong tám quẻ (bát quái [八卦]). · Đổi. Như đoái hoán [兌換] đổi tiền. · Thẳng. Như tùng bách tư đoái [松柏斯兌] cây tùng cây bách ấy thẳng. · Suốt. Như hành đạo đoái hĩ [行道兌矣] làm đạo được suốt vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần
- Tiên先Trước. · Người đã chết gọi là tiên. Như tiên đế [先帝] vua đời trước
- Quang光Ánh sáng 光
- Sung充Đầy. Như tinh thần sung túc [精神充足] tinh thần đầy đủ. · Sung số [充數] đủ số
- Nguyên元Khởi nguyên
- Miễn免Bỏ. Như miễn quan [免冠] trật mũ. · Khỏi. Như miễn tử [免死] thoát khỏi chết. · Truất
- Khắc克Hay. Như bất khắc thành hành [不克成行] không hay đi được. · Được