Doạ
Pinyin (tham khảo): cuò
Thông số chữ Doạ
- Unicode
- U+632B
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 64.7
Ý nghĩa
Bẻ. · Thất bại nhỏ gọi là tỏa. Như tỏa chiết [挫折] vấp ngã, thua. · Âm điệu rời rạc cũng gọi là tỏa. · Khuất nhục.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần