Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đình

Pinyin (tham khảo): tíng

Thông số chữ Đình

Unicode
U+5EAD
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
53.7

Ý nghĩa

Sân trước. Nguyễn Du [阮攸] : Vô ngôn độc đối đình tiền trúc [無言獨對庭前竹] (Ký hữu [寄友]) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ : Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc. · Chỗ quan làm việc gọi là phủ đình [府庭]. · Thẳng tuột. · Một âm là thính. Như kính thính [逕庭] xa lắc. Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính [大相逕庭].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 53 - thường có ý nghĩa gần