Đinh
Pinyin (tham khảo): dīng
Thông số chữ Đinh
- Unicode
- U+4E01
- Số nét (Khang Hy)
- 2
- Bộ thủ.nét thân
- 1.1
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Can Đinh, can thứ tư trong mười can. · Đang. Như đang để tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂] nghĩa là đang ở lúc đau xót vậy. · Người. Như thành đinh [成丁] nghĩa là người đến tuổi thành nhân. · Đã lớn, là đã phải đóng thuế. Như ta 18 tuổi phải đóng sưu vào sổ đinh gọi là đinh tịch [丁藉]. · Kẻ làm lụng. Như bào đinh [庖丁] là người nấu bếp, viên đinh [園丁] là người làm vườn, v.v. · Răn bảo kỹ càng. Như đinh ninh [丁寧] dặn đi dặn lại nhiều lần. · Chữ. Như mục bất thức đinh [目不識丁] ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn. · Một âm là chênh. Như phạt mộc chênh chênh [伐木丁丁] chặt cây chan chát. $ Ghi chú : Từ Nguyên [辭原] ghi âm này là tranh (trắc hành thiết [側莖切]), phạt mộc tranh tranh [伐木丁丁]
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần