Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diệu

Pinyin (tham khảo): yao4

Thông số chữ Diệu

Unicode
U+8000
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
124

Ý nghĩa

Rọi sáng, sáng soi, sáng ở chỗ này soi tới chỗ kia gọi là diệu. · Vẻ vang, rực rỡ, cái gì của mình được hưởng mà người khác lấy làm hâm mộ thèm thuồng là diệu. Như quang tông diệu tổ [光宗耀祖] làm rạng rỡ cho tổ tiên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần