Diệu
Pinyin (tham khảo): yao4
Thông số chữ Diệu
- Unicode
- U+8000
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 124
Ý nghĩa
Rọi sáng, sáng soi, sáng ở chỗ này soi tới chỗ kia gọi là diệu. · Vẻ vang, rực rỡ, cái gì của mình được hưởng mà người khác lấy làm hâm mộ thèm thuồng là diệu. Như quang tông diệu tổ [光宗耀祖] làm rạng rỡ cho tổ tiên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần