Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Điêu

Pinyin (tham khảo): diao1

Thông số chữ Điêu

Unicode
U+51CB
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
15

Ý nghĩa

Tàn, rạc. Như điêu linh [凋零] rời rạc tan tác. Có khi viết là điêu [雕] hay [彫]. Đỗ Phủ [杜甫] : Ngọc lộ điêu thương phong thụ lâm [玉露凋傷楓樹林] (Thu hứng [秋興]) Những giọt sương như ngọc làm xơ xác rừng phong.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 15 - thường có ý nghĩa gần